Báo giá bu lông neo tại TPHCM

07/11/2023
Thông Tin Chuyên Ngành

Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Bulong Sài Gòn xin gửi bảng báo giá bulong neo năm 2024 vừa mới cập nhật đến quý khách hàng, đối tác và nhà thầu, nhằm phục vụ cho các dự án và giúp quý vị thực hiện dự toán triển khai trong năm nay.

 

Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng các sản phẩm bulong neo chất lượng vượt trội và giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường, sản xuất bằng công nghệ hiện đại và có khả năng chịu lực, chịu va đập tốt, và tải trọng cao hơn so với các sản phẩm cùng loại.

 

13 loại bu lông neo tại Sài Gòn

 

Bulong neo là gì?

Bu lông neo là bộ phận kết nối được sử dụng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cầu đường, thiết bị cơ khí và các lĩnh vực khác.

 

Chức năng chính của nó là cố định liên kết giữa các bộ phận với nền móng, tăng cường độ ổn định và khả năng chịu tải của kết cấu.

 

 

Bulong neo là gì?

 

Bulong neo được thiết kế để gắn các bộ phận kết cấu vào bê tông. Trong ngành xây dựng, bu lông móng thường được sử dụng để gắn thép vào bê tông. Một đầu được nhúng vào bê tông, trong khi đầu kia được ren để gắn kết cấu đỡ.

 

Bảng giá bulong móng M12

- Đường kính: 12mm

- Vật liệu: Thép CT3

- Cấp bền: 3.6 (không có cấp cao hơn vì không cần thiết)

- Vì được sản xuất bằng thép carbon và độ cấp bền thấp nên giá 1 cây bu lông M12 khá thấp, dao động trong khoảng 5.000 VND đến 37.000 VND.

Bộ bu lông neo M12

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M12x300 5.000
M12x350 6.000
M12x400 7.000
M12x450 8.000
M12x500 9.000
M12x550 10.000
M12x600 11.000
M12x650 12.000
M12x700 13.000
M12x750 14.000
M12x800 15.000
M12x850 15.500
M12x900 16.000
M12x950 17.000
M12x1000 18.500
M12x1100 20.000
M12x1200 22.000
M12x1300 24.000
M12x1400 26.000
M12x1500 27.000
M12x1600 29.000
M12x1700 31.500
M12x1800 33.500
M12x1900 35.000
M12x2000 37.000

 

Bảng báo giá Bulong móng M14

- Đường kính: 14mm

- Vật liệu: Thép CT3, SS400, C45

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6

- Giá của cây bulong M14 được làm từ thép CT3 với cấp bền 3.6 sẽ dao động trong khoảng 7.500 VND đến 50.500 VND.

Bu lông neo M14

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M14x300 7.500
M14x350 8.500
M14x400 10.000
M14x450 11.000
M14x500 12.500
M14x550 14.000
M14x600 15.000
M14x650 16.000
M14x700 17.500
M14x750 19.000
M14x800 20.000
M14x850 21.500
M14x900 22.500
M14x950 24.000
M14x1000 25.000
M14x1100 28.000
M14x1200 30.000
M14x1300 33.000
M14x1400 35.500
M14x1500 38.000
M14x1600 40.500
M14x1700 43.000
M14x1800 45.500
M14x1900 48.000
M14x2000 50.500

 

Bảng báo giá Bulong neo M16

- Đường kính: 16mm

- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, C55, SUS201, SUS304

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6

- Bu lông neo M16 được sản xuất bằng thép CT3 với cường độ cấp bền 3.6 sẽ dao động khoảng 10.000 VND đến 66.000 VND.

Bu lông neo M16

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M16x300 10.000
M16x350 11.000
M16x400 13.000
M16x450 15.000
M16x500 16.500
M16x550 18.000
M16x600 19.500
M16x650 21.500
M16x700 23.000
M16x750 24.500
M16x800 26.500
M16x850 28.000
M16x900 30.000
M16x950 31.000
M16x1000 33.000
M16x1100 36.000
M16x1200 39.000
M16x1300 43.000
M16x1400 46.000
M16x1500 49.000
M16x1600 53.000
M16x1700 56.000
M16x1800 59.000
M16x1900 63.000
M16x2000 66.000

 

Bảng báo giá Bulong neo M18

- Đường kính: 18mm

- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, C55, SUS201, SUS304

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6

- Bạn sẽ cần bỏ ra 35.000 VND đến 179.000 VND để mua 1 cây bu lông M18 bằng thép SS400 và cấp độ 5.6.

Bu lông neo M18

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M18x400 35.000
M18x450 40.000
M18x500 44.500
M18x550 49.000
M18x600 53.500
M18x650 58.000
M18x700 62.500
M18x750 67.000
M18x800 71.500
M18x850 76.000
M18x900 80.000
M18x950 85.000
M18x1000 89.500
M18x1100 98.500
M18x1200 107.000
M18x1300 116.000
M18x1500 134.000
M18x2000 179.000

 

Bảng báo giá Bulong neo M20

- Đường kính: 20mm

- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, SCM440

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

- Bạn cần 44.000 VND đến 221.000 VND để sở hữu 1 cây bu lông M20 được làm từ thép SS400 với cường độ cấp bền 5.6

Xem thêm: Bulong neo M20 mua ở đâu chất lượng

Bu lông neo M20

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M20x400 44.000
M20x450 50.000
M20x500 55.000
M20x550 60.500
M20x600 66.000
M20x650 72.000
M20x700 77.000
M20x750 83.000
M20x800 88.000
M20x850 94.000
M20x900 99.500
M20x950 105.000
M20x1000 110.000
M20x1100 121.500
M20x1200 132.500
M20x1300 143.500
M20x1400 150.000
M20x1500 166.000
M20x1600 175.000
M20x1700 184.000
M20x1800 196.000
M20x1900 208.000
M20x2000 221.000

 

Bảng báo giá Bulong neo M22

- Đường kính: 22mm

- Vật liệu: Thép CT3, SS400, C45, 40X

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

- 54.000 VND đến 270.000 VND là chi phí để bạn mua 1 bộ bulong M22 bằng thép SS400 và cường độ 5.6.

Bu lông neo M22

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M22x400 53.500
M22x450 60.000
M22x500 67.000
M22x550 73.500
M22x600 80.000
M22x650 87.000
M22x700 93.500
M22x750 100.500
M22x800 107.000
M22x850 114.000
M22x900 120.500
M22x950 127.000
M22x1000 134.000
M22x1100 147.500
M22x1200 161.000
M22x1300 174.000
M22x1400 187.000
M22x1500 201.000
M22x1600 217.000
M22x1700 232.000
M22x1800 246.000
M22x1900 257.000
M22x2000 268.000

 

Bảng báo giá Bulong neo M24

- Đường kính: 24mm

- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, SCM440

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

- Chi phí bỏ ra từ 60.000 VND đến 320.000 VND để bạn mua được 1 bộ bulong M24 cấp độ bền 8.8 và bằng thép 40X

Tìm hiểu sâu hơn tại: Bulong neo M24

Bu lông neo M24

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M24x400 60.000 
M24x450 67.000
M24x500 74.000
M24x550 80.000
M24x600 87.000
M24x650 94.000
M24x700 100.000
M24x750 107.000
M24x800 114.000
M24x850 121.000
M24x900 129.000
M24x950 135.000
M24x1000 160.000
M24x1100

175.000

M24x1200 192.000
M24x1300 210.000
M24x1500 240.000
M24x2000 320.000

 

Bảng báo giá Bulong neo M30

- Đường kính: 30mm

- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, SCM440

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8

- Bulong M30 cấp độ bền 6.6, thép SS400 có giá từ 100.000 VND đến 498.500 VND, liệu có đắt?

Bu lông neo M30

 

Quy cách (phi x chiều dài) Giá bán (VNĐ)
M30x400 100.000
M30x450 112.000
M30x500 124.500
M30x550 137.000
M30x600 149.000
M30x650 162.000
M30x700 174.000
M30x750 187.000
M30x800 199.000
M30x850 212.000
M30x900 224.000
M30x950 236.500
M30x1000 249.000
M30x1100 274.000
M30x1200 299.000
M30x1300 324.000
M30x1500 374.000
M30x2000 498.500

 

Bảng giá bu lông neo M36

- Đường kính: 36mm

- Vật liệu: Thép CT3, CT4, SS400, C45, 40X, Inox 304

- Cấp bền: 3.6, 4.6, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

- Bulong M36 cấp độ bền 8.8, thép 40X có giá từ 125.000 VND đến 552.000 VND được ứng dụng rất nhiều.

Bu lông neo M36

Quy cách (phi x chiều dài)

Giá bán (VNĐ)

M36x400

125.000

M36x500

150.000

M36x600

180.000

M36x700

207.000

M36x800

234.000

M36x900

260.000

M36x1000

287.000

M36x1100

313.000

M36x1200

340.000

M36x1300

366.000

M36x1500

420.000

M36x2000

552.000

 

Lưu ý: Số liệu tổng hợp trong bảng chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách nên liên hệ để có giá chính xác nhất.

Nơi mua bu lông neo uy tín tại Sài Gòn

Giữa hơn 100 công ty cung cấp trên thị trường hiện nay, chúng tôi tin chắc bạn cũng đang tìm hiểu rất kỹ để lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho công trình hoặc dự án riêng. Không ai muốn bất kỳ sai lầm nào trong quá trình triển khai cả.

Vậy tại sao bạn nên chọn Bu lông Sài Gòn?

cam kết sản phẩm bu lông neo tại Bulong Sài Gòn

 

  • Kinh nghiệm: Hơn 5 năm kinh nghiệm chuyên sâu trong sản xuất bu lông trong khu vực HCM và các tỉnh lân cận.

 

  • Chất lượng sản phẩm: Được gia công đạt chuẩn 100% các tiêu chuẩn trong xây dựng, cường độ cấp bền, yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ bề mặt.

 

  • Quy trình kiểm soát chất lượng rõ ràng: Từ quá trình thu mua nguyên liệu thô đến quy trình sản xuất, chúng tôi đều thực hiện đầy đủ hồ sơ theo dõi chất lượng để đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn ngành.

nhà máy sản xuất Bulong Sài Gòn

 

  • Cơ sở hạ tầng: Chúng tôi có nhà máy có quy mô hơn 4000m2, với công suất hơn 1000 tấn/tháng, áp dụng công nghệ kỹ thuật tiên tiến từ Nhật và Đài Loan cùng đội ngũ nhân viên thâm niên trong nghề

Lợi thế cạnh tranh:

  • Hơn 10.000 bộ hàng tồn kho sẵn sàng, cùng hàng tấn thép nguyên liệu, đáp ứng nhu cầu nhanh chóng, giao hàng nhanh, bảo hiểm trách nhiệm pháp lý về chất lượng sản phẩm 12 tháng. Nếu sản phẩm có lỗi sản xuất trong vòng 7 ngày kể từ ngày bán, sẽ được đổi trả mà không cần lý do.

Kho sản xuất bu lông neo tại Sài Gòn

 

  • Đảm bảo giá cả tốt nhất với nhiều chế độ ưu đãi cho các sản phẩm nhập khẩu và sản xuất số lượng lớn.

 

  • Đảm bảo tiến độ 3-5 ngày đối với các sản phẩm sản xuất, đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu của quý đối tác về chất lượng và số lượng.

Video xưởng sản xuất bu lông neo tại Bình Tân

Dịch vụ chăm sóc khách hàng:

  • Dịch vụ khách hàng 24/7 phản hồi cực nhanh.

 

  • Đội ngũ dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp cung cấp dịch vụ ân cần và theo dõi trạng thái đơn hàng cũng như giải quyết mọi vấn đề cho bạn.

Các dự án bu lông neo đã triển khai

Xin vui lòng tham khảo các dự án đã triển khai của công ty Bu lông Sài Gòn dưới đây:

 

Bu lông neo cho dự án pin Vinfast

Dự án Emart Phan Văn Trị

Dự án nhà ga Ba Son

 

Và nhiều dự án khác với các đối tác xây dựng dưới đây:

 

Khách hàng tiêu biểu của Bu lông Sài Gòn

 

Giá bu lông móng phụ thuộc vào yếu tố nào?

Bảng báo giá ở trên của Bu lông Sài Gòn chỉ mang tính chất tham khảo, vì với ngành gia công từ nguyên liệu thô như sắt thép, giá cả sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, cụ thể như sau:

 

- Giá thép trên thị trường luôn có biến động theo từng ngày.

 

- Bảng giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%chi phí vận chuyển đến công trình. 

 

- Giá chính xác sẽ phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng, xung quanh việc lựa chọn chất liệu, kích thước, cường độ cấp bền và số lượng đặt hàng.

Nhân viên báo giá bu lông neo chi tiết

 

- Bảng giá ở trên thể hiện mức giá trung bình, khoảng giá sẽ dao động không nhiều ở thực tế. Nên bạn hoàn toàn có thể dựa vào đó để tính toán các chi phí sao cho hợp lý nhất hoặc bạn muốn “nhẹ cái đầu” hơn thì có thể liên hệ chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn kỹ lưỡng nhất nhé.

Các điều khoản thanh toán tại Bu lông Sài Gòn

Quy trình mua hàng tại Bulong Sài Gòn

Chính sách thanh toán của Bulong Sài Gòn luôn đặt khách hàng lên hàng đầu, đảm bảo sự linh hoạt để đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách cá nhân, nhà thầu hoặc chủ đầu tư dự án.

 

Đối với các mặt hàng có sẵn

 

Nếu công ty chúng tôi vận chuyển, quý khách hàng cần thanh toán trước 30% giá trị đơn hàng, phần còn lại sẽ được thanh toán ngay khi hàng đến công trình, trước khi hạ hàng xuống.

 

Nếu khách hàng tự vận chuyển, quý khách hàng cần thanh toán 100% trước khi hàng ra khỏi kho.

Đóng gói bu lông neo và vận chuyển đến công trình

 

Đối với các mặt hàng sản xuất

 

Sau khi hoàn tất các thủ tục hợp đồng, quý khách hàng cần thanh toán cọc trước 30% giá trị đơn hàng để công ty tiến hành các khâu sản xuất. Số tiền còn lại cần thanh toán trước khi hàng được bốc lên xe để vận chuyển đến công trình.

 

Công ty chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng xuất sắc. Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc và hỗ trợ quý khách hàng 24/7 trong quá trình thanh toán.

Chúng tôi tổng hợp lại những thông tin cần thiết để quý khách tìm hiểu trước cũng như tối ưu chi phí dự án, giúp việc tư vấn và báo giá được diễn ra suôn sẻ, việc ký kết hợp đồng nhanh chóng và tốt nhất.

Các loại bulong neo Bulong Sài Gòn đang cung cấp:

Bu lông neo có thể được chia thành nhiều loại theo đặc điểm và mục đích sử dụng, đồng thời cần tuân thủ một số bước và biện pháp phòng ngừa nhất định trong quá trình lắp đặt.

 

Nó chủ yếu được phân loại theo 3 kiểu sau đây:

Phân loại theo kiểu dáng

Theo hình dạng khác nhau, chúng được chia thành: bu lông nhúng hình chữ L, bu lông nhúng hình chữ 9, bu lông nhúng hình chữ U và bu lông nhúng hàn. Tuy nhiên, ở Việt Nam chủ yếu dùng các hình dạng dưới đây:

 

Bulong neo bẻ J

 

Có cấu tạo phần trên của bu lông được ren để có thể tiếp nhận các ốc vít có ren khác và phần dưới được móc theo hình chữ “J” để neo vào cốt thép hoặc các bộ phận kết cấu khác trong bê tông.

 

Thường được sử dụng để cố định dầm, thiết bị, cột và các bộ phận tương tự vào bê tông. Ngoài ra, chúng có thể được sử dụng để neo những thứ như bảng hiệu, cột và đèn chiếu sáng bằng đầu móc.

Bulong neo chữ J

 

Click mua tại đây

Bulong neo bẻ L

 

Hay còn gọi là bu lông neo 90 độ, bu lông neo hình chữ “L” thường được sử dụng trong các ứng dụng bê tông hoặc khối xây. Bu lông neo có thể uốn cong 90° với một đầu có ren. Đầu không ren được đặt trong bê tông, trong khi đầu có ren nhô ra khỏi bề mặt cho phép gắn các bộ phận giao phối dễ dàng và an toàn.

 

Các ứng dụng phổ biến bao gồm neo cho các công trình, đồ đạc, ray cầu và cột đèn. Đây cũng là loại bulong được sử dụng nhiều nhất.

 

Bulong neo chữ L

 

Click mua tại đây

Bulong neo bẻ U

Là loại bu lông có hình chữ U với ren vít ở cả hai đầu.

 

Bu lông chữ U uốn tròn thường được sử dụng để gắn thanh tròn bằng ống hoặc thép vào cột tròn bằng gỗ hoặc thép. Một ứng dụng phổ biến khác là treo ống sắt rèn trong lắp đặt cơ khí. Chúng cũng có thể được nhúng vào bê tông và được sử dụng làm bu lông neo.

 

Bulong neo chữ U

 

Click mua tại đây

Bulong neo bẻ I

 

Bulong neo chữ I

 

Click mua tại đây

Bulong neo bẻ V

 

Bulong neo chữ V

Click mua tại đây

Phân loại theo cấp bền

Cường độ cấp bền hay đúng hơn là hiệu suất của bu lông, nó được chia theo 10 cấp độ gồm 4.8, 5.6, 6.8 và 8.8 ( còn có cấp cao hơn là 10.9, 12.9, tuy nhiên Việt Nam mức 8.8 được sử dụng nhiều hơn).

Bu lông cấp bền 8,8 thể hiện mức hiệu suất của bu lông là 8.8, với độ bền kéo tối đa là 800 MPa và cường độ năng suất tối đa là 640 MPa.

Ý nghĩa của cấp hiệu suất bu lông là một tiêu chuẩn được quốc tế chấp nhận.Các bu lông có cùng cấp bền sẽ có hiệu suất như nhau bất kể sự khác biệt về vật liệu.

 

Tìm hiểu thêm: Cấp độ bền và vật liệu chế tạo bulong neo

Phân loại theo cách sử dụng

Cách sử dụng Bulong neo móng

Bu lông neo cố định còn gọi là bu lông ngắn, được đổ cùng với móng, dùng để cố định các thiết bị không bị rung, va đập mạnh.

 

Bu lông neo di động hay còn gọi là bu lông dài là loại có thể tháo rời dùng để cố định các thiết bị cơ khí nặng chịu rung, va đập mạnh.

 

Bu lông neo giãn nở thường được sử dụng để cố định các thiết bị cố định đơn giản hoặc thiết bị phụ trợ. Việc lắp đặt phải đáp ứng các yêu cầu sau: khoảng cách từ tâm bu lông đến mép móng không nhỏ hơn 7 lần đường kính của bu lông; độ bền của móng khi lắp đặt không được nhỏ hơn 10MPa; không được có vết nứt trong các lỗ khoan và cần chú ý tránh mũi khoan va chạm với các thanh thép và ống chôn trong móng; đường kính và độ sâu khoan phải phù hợp với neo giãn nở bu lông.

 

Bu lông neo liên kết là loại được sử dụng phổ biến trong những năm gần đây, phương pháp và yêu cầu của chúng cũng giống như bu lông neo mở rộng. 

Chất liệu sản xuất bu lông neo tại Bulong Sài Gòn

Bulong móng neo được sản xuất chủ yếu nhờ vào chất liệu thép, tuy nhiên mỗi loại thép sẽ tương ứng với chi phí, độ cấp bền và tuổi thọ khác nhau. Cụ thể như sau:

Bu lông neo thép carbon

Bulong neo chất liệu thép carbon

Bu lông bằng thép carbon là loại phổ biến nhất, chủ yếu được cấu tạo từ carbon và sắt. Ưu điểm của nó là chi phí thấp, độ bền cao và phù hợp với các kết cấu xây dựng chung. Tuy nhiên, thép carbon dễ bị rỉ sét và có tuổi thọ tương đối ngắn.

Ví dụ, thép CT3 (Việt Nam), Q325 (Trung Quốc) dùng sản xuất bu lông cường độ thấp như 3.6, hoặc thép SS400 (Nhật Bản) dùng cho cường độ 4.8. Với thép carbon chất lượng cao như C45 (Việt Nam) tương ứng với cấp bền 5.6, 6.6

Bu lông neo inox

Bulong neo chất liệu inox

Bu lông bằng thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn cao hơn thép carbon và phù hợp để xây dựng các công trình trong môi trường ẩm ướt. Ưu điểm của nó là không dễ bị rỉ sét, dễ bảo trì và có tuổi thọ cao. Tuy nhiên, giá thành sẽ cao hơn.

Bu lông neo thép hợp kim

Bulong neo chất liệu thép hợp kim

Bu lông bằng thép hợp kim có độ bền và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và phù hợp cho các công trình xây dựng chịu tải trọng cường độ cao. Ưu điểm của nó là độ bền cao, chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài. Tuy nhiên, thép hợp kim có giá đắt hơn và yêu cầu quy trình sản xuất đặc biệt. Đây cũng là chất liệu chủ yếu để sản xuất bu lông cấp bền 8.8 bao gồm 40X, 30X…

 

Khi lựa chọn vật liệu bu lông neo, việc lựa chọn phải dựa trên nhu cầu của kết cấu tòa nhà cụ thể. Đồng thời, khi lắp đặt cần chú ý vận hành theo đúng các thông số kỹ thuật liên quan để đảm bảo an toàn và tin cậy.

Xử lý bề mặt bu lông móng neo tại Bu long Sài Gòn

Sau khi tiện ren (bao gồm ren lửng và ren suốt theo yêu cầu), sản phẩm sẽ đến giai đoạn cuối là xử lý bề mặt để đảm bảo độ bền và tuổi thọ. Cụ thể như sau:

Mạ kẽm nhúng nóng

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng

Đây là quá trình phủ thép chế tạo bằng cách ngâm nó trong bể kẽm nóng chảy, sau khi hoàn thành, nó tạo ra nhiều lớp phủ để chống lại ăn mòn trong môi trường. Ngoài ra, lớp hoàn thiện sáng bóng mang lại cảm giác sạch sẽ, hiện đại, phổ biến trong kiến ​​trúc đương đại.

Mạ kẽm điện phân

Phương pháp mạ kẽm điện phân

Là một quá trình điện phân 2 phần, sử dụng dòng điện để lắng đọng một lớp kẽm mỏng lên bề mặt. Tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn sẽ phụ thuộc vào độ dày của lớp phủ.

Tại bulong Sài Gòn chủ yếu sử dụng mạ kẽm nhúng nóng cho các sản phẩm.

Khối lượng lý thuyết của bu lông neo

Bảng tra khối lượng bu lông neo

Trọng lượng lý thuyết của bu lông neo, giống như trọng lượng của con người, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chiều dài, chất liệu và kiểu dáng. Ví dụ, theo tiêu chuẩn, trọng lượng lý thuyết của bu lông M24 được xác định là 1,8kg/m.

 

Để tính toán trọng lượng cụ thể cho mỗi chiếc bu-lông neo, ta cần biết thông số kỹ thuật cụ thể của từng mô hình, bao gồm cả chiều dài và chất liệu. Ví dụ, nếu ta có một chiếc bu-lông neo M24 dài 1,2 mét, trọng lượng sẽ là 1,8kg/m x 1,2m = 2,16kg.

 

Chẳng hạn, trọng lượng của các mẫu neo M24 có thể thay đổi tùy thuộc vào chất liệu, với mẫu bằng thép carbon nặng 1,95 kg/m, trong khi mẫu thép không gỉ nặng 2,9 kg/m. Việc hiểu rõ về trọng lượng lý thuyết của bu-lông neo giúp trong quá trình lên kế hoạch và lựa chọn vật liệu phù hợp cho các công trình xây dựng.

Tiêu chuẩn bu lông móng trong xây dựng

Dưới đây là 1 số tiêu chuẩn mà quốc tế đang áp dụng:

 

Tiêu chuẩn ISO (International Organization for Standardization):

 

- ISO 898-1: Đánh giá cường độ cơ bản và đặc tính cơ bản của bu-lông và đinh vít có đường kính từ 1.6mm đến 39mm.

 

- ISO 898-2: Xác định các yêu cầu kỹ thuật cho bu-lông có đường kính từ 1.6mm đến 39mm, với đặc tính cơ bản được đánh giá theo ISO 898-1.

 

Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung - Viện Đức về Tiêu chuẩn):

 

- DIN 931 và DIN 933: Đặc tả bu-lông vít hexagon có đầu lục giác bán nửa và toàn phần.

 

- DIN 6914: Đặc tả cho bu-lông neo cường độ cao cho việc sử dụng trong xây dựng kết cấu.

 

ASTM (American Society for Testing and Materials):

 

- ASTM A193: Tiêu chuẩn cho vật liệu bu-lông, ốc vít, và tấm cùng với cường độ kéo và giới hạn chảy cho bu-lông cường độ cao.

 

- ASTM A325 và A490: Đặc tả cho bu-lông neo cường độ cao được sử dụng trong xây dựng.

 

Xem chi tiết hơn: Bu lông neo tiêu chuẩn ASTM

 

Một số tiêu chuẩn mà Việt Nam đang áp dụng:

 

- TCVN 197:1996: Bu-lông và đinh vít hexagon, hexagon đầy đủ và hexagon bán đầy đủ, cũng như các yêu cầu về kích thước và chất liệu.

 

- TCVN 7795:2008: Bu-lông và đinh vít đinh tán vít bán tròn cấp thấp và cấp vừa, có đường kính từ 3mm đến 36mm.

 

- TCVN 7805:2009: Bu-lông và đinh vít lục giác đầu tròn, đường kính từ 6mm đến 36mm

 

- TCVN 6069:2018: Bu-lông neo trục và đinh vít neo trục, áp dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp chế tạo.

 

- TCVN 7810:2009: Bu-lông neo đen cường độ cao và cường độ vừa, có đường kính từ 3mm đến 30mm

 

Các tiêu chuẩn này đều được quy định và kiểm soát bởi Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Việt Nam (Tổng cục Tiêu chuẩn), và các doanh nghiệp thường cần tuân theo chúng khi sản xuất và sử dụng bu-lông neo trong các dự án xây dựng và sản xuất.

 

Xem chi tiết hơn: Bu lông neo tiêu chuẩn TCVN

Cách lắp đặt bu lông neo chuẩn

Các ứng dụng bu lông neo trong xây dựng

Công tác chuẩn bị: Đầu tiên, xác định vị trí điểm nối và kích thước lỗ, đồng thời làm sạch lỗ để đảm bảo thành lỗ nhẵn và sạch.

 

Lắp bu lông: Chèn các bu lông neo vào các lỗ, đảm bảo các bu lông vuông góc với mặt đất và chừa đủ chiều dài cho các mối nối tiếp theo.

 

Cố định bu lông: Sử dụng các dụng cụ như cờ lê hoặc ổ cắm cờ lê để siết chặt các bu lông nhằm đảm bảo sự liên kết chặt chẽ và ổn định với cấu kiện và nền móng.

 

Lắp vòng đệm và đai ốc: Đặt vòng đệm có kích thước phù hợp lên đầu bu lông và siết chặt đai ốc với mômen xoắn thích hợp để kết nối an toàn.

 

Kiểm tra và điều chỉnh: Sau khi hoàn tất lắp đặt, kiểm tra tình trạng kết nối của các bu lông để đảm bảo kết nối chắc chắn và không bị lỏng, lệch. Có thể thực hiện điều chỉnh và siết chặt lại nếu cần thiết.

 

Lưu ý: Trong quá trình lắp đặt, hãy đảm bảo sử dụng các công cụ thích hợp và siết chặt các bu lông theo giá trị mô-men xoắn quy định để tránh các vấn đề do mô-men xoắn quá mức hoặc không đủ gây ra.

Công ty Bulong Sài Gòn - Thông tin liên hệ tư vấn và báo giá bulong neo mới nhất

Công ty Bu lông Sài Gòn là đối tác đáng tin cậy cho nhu cầu kết nối và lắp đặt trong ngành công nghiệp và xây dựng. Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm bu-lông neo chất lượng cao, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và an toàn.

Bu lông Sài Gòn uy tín

 

Để biết thông tin liên hệ, tư vấn chuyên sâu và nhận báo giá bu-lông neo mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ theo thông tin sau:

 

- Văn phòng đại diện: 4S Riversider Garden, Đường 17, KP.3, P.Hiệp Bình Chánh, TP.Thủ Đức 

- Kho xưởng: 964/10 Hương Lộ 2, Bình Trị Đông A, Bình Tân, TpHCM

- Mã số thuế: 0316340002

- Số điện thoại: 0903 492 669

- Website: bulongsaigon.com

- Mail: henry.bulongsaigon@gmail.com

 

Chúng tôi cam kết đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của quý khách và mang đến giải pháp kết nối đáng tin cậy cho mọi dự án. Hãy liên hệ với chúng tôi để trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng.

Chia sẻ

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Bu lông neo m22 theo tiêu chuẩn jis

Bu lông neo m22 theo tiêu chuẩn jis

Bu lông neo M22 được sản xuất với đường kính d = 22mm và bước...
Bảng tra khối lượng bu lông neo (chi tiết)

Bảng tra khối lượng bu lông neo (chi tiết)

Bulong neo, hay còn gọi là anchor bolt hoặc foundation bolt trong tiếng Anh, là...
Tiêu chuẩn bu lông neo TCVN 5574: Đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình xây dựng

Tiêu chuẩn bu lông neo TCVN 5574: Đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình xây dựng

Tiêu chuẩn bu lông neo tcvn 5574 là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất trong ngành...
Bu lông neo hóa chất điều cần biết và cách sử dụng đúng cách

Bu lông neo hóa chất điều cần biết và cách sử dụng đúng cách

Bu lông neo hóa chất là một trong những loại bu lông được sử dụng rộng rãi...
Bulong neo tại Đà Nẵng các loại Bulong Neo Bẻ J, L, U, I, V

Bulong neo tại Đà Nẵng các loại Bulong Neo Bẻ J, L, U, I, V

Trong ngành xây dựng và cơ khí, việc sử dụng các loại bulong neo chất...